Tiếng Anh: be familiar with; disrespect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狎”
Chữ HIỆP (狎): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 狎 [HIỆP] → "làm quen với". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (loài chó trung thành canh gác nhà cửa). 🦊
Phát âm "狎" [xiá — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

làm quen với; thiếu tôn trọng
Phồn thể: 狎
Hán Việt: HIỆP
Tiếng Anh: be familiar with; disrespect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狎”
Chữ HIỆP (狎): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“狎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“狎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “狎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 狎 (U+72CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm quen với; thiếu tôn trọng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 狎 · 犬 (8 nét) · Pinyin: xiá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm quen với; thiếu tôn trọng. Chữ HIỆP (狎): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆP: làm quen với; thiếu tôn trọng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 狎 (HIỆP): làm quen với; thiếu tôn trọng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (狎): làm quen với; thiếu tôn trọng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 狎 (âm đọc HIỆP): làm quen với; thiếu tôn trọng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 狎 (âm chuẩn HIỆP): làm quen với; thiếu tôn trọng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆP (狎): làm quen với; thiếu tôn trọng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 狎 [U+72CE · HIỆP · xiá]: làm quen với; thiếu tôn trọng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “狎”