Tiếng Anh: united in; agreement; mutual aid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旪”
Chữ HIỆP (旪): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旪 [HIỆP] → "đoàn kết trong". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "旪" [xié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau
Phồn thể: 旪
Hán Việt: HIỆP
Tiếng Anh: united in; agreement; mutual aid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旪”
Chữ HIỆP (旪): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“旪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“旪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “旪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旪 (U+65EA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 旪 · 日 (6 nét) · Pinyin: xié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau. Chữ HIỆP (旪): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆP: đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旪 (HIỆP): đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (旪): đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旪 (âm đọc HIỆP): đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旪 (âm chuẩn HIỆP): đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆP (旪): đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旪 [U+65EA · HIỆP · xié]: đoàn kết trong; hiệp định; hỗ trợ lẫn nhau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旪”