Tiếng Anh: to pin down, to tie down, to check, to contain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “牵制”
Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 牵制 (KHIÊN CHẾ) = 牵 (KHIÊN: dắt, dắt tay, kéo theo) + 制 (CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ) → kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "牵制" đọc là qiān (thanh 1) + zhì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)
Phồn thể: 牽制
Hán Việt: KHIÊN CHẾ
Tiếng Anh: to pin down, to tie down, to check, to contain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “牵制”
Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).
Tập viết
Dùng trong câu
在重大国防合成演训中,电子对抗战术分队实施强电磁压制,有效牵制并瓦解了假想敌雷达预警侦察网络。
Trong cuộc diễn tập hợp thành quốc phòng trọng đại, phân đội chiến thuật tác chiến điện tử đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, kiềm chế cầm chân và làm tan rã hiệu quả mạng lưới trinh sát cảnh báo sớm radar của đối phương giả định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 牵制
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “牵制” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 牵 (U+7275) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm. [Giản thể: 牵 ⇄ Phồn thể: 牽 · 大 (Bộ ĐẠI) (9 nét) · Pinyin: qiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm. Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 牽扯 KHIÊN XẢ (liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp); 牽制 KHIÊN CHẾ (kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHIÊN: dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm; thường gặp trong ngữ cảnh: 牽扯 KHIÊN XẢ (liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp); 牽制 KHIÊN CHẾ (kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 牽 (KHIÊN): dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (牽扯 KHIÊN XẢ (liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp); 牽制 KHIÊN CHẾ (kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiên (牽): dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 牽 (âm đọc KHIÊN): dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm. Từ vựng thường đàm: 牽扯 KHIÊN XẢ (liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp); 牽制 KHIÊN CHẾ (kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 牽 (âm chuẩn KHIÊN): dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHIÊN (牽): dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm; từ ghép thông dụng: 牽扯 KHIÊN XẢ (liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp); 牽制 KHIÊN CHẾ (kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 牽 [U+7275 · KHIÊN · qiān]: dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “牵制”