Tiếng Anh: printing blocks; edition; power, right, authority; law, rule, regulation, statute; France, French; courtyard; spacious hall or yard
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “版权法庭”
Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 版权法庭 [BẢN QUYỀN PHÁP ĐÌNH] gồm 版 (BẢN) + 权 (QUYỀN) + 法 (PHÁP) + 庭 (ĐÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "版 (BẢN): khối in ấn". 🦊
Phát âm "版权法庭": 版 bǎn (thanh 3 (214)) → 权 quán (thanh 2 (35)) → 法 fǎ (thanh 3 (214)) → 庭 tíng (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

版 (BẢN): khối in ấn; 权 (QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền; 法 (PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; 庭 (ĐÌNH): sân
Phồn thể: 版權法庭
Hán Việt: BẢN QUYỀN PHÁP ĐÌNH
Tiếng Anh: printing blocks; edition; power, right, authority; law, rule, regulation, statute; France, French; courtyard; spacious hall or yard
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “版权法庭”
Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
Tập viết
Dùng trong câu
版权法庭(相关词:出版)
Cụm từ “版权法庭” (BẢN QUYỀN PHÁP ĐÌNH) — 版 (BẢN): khối in ấn; 权 (QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền; 法 (PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; 庭 (ĐÌNH): sân; từ liên hệ: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản).

Câu 1/1
Từ “版权法庭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 版 (U+7248) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khối in ấn; ấn bản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 版 · 片 (Bộ PHIẾN) (8 nét) · Pinyin: bǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khối in ấn; ấn bản. Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẢN: khối in ấn; ấn bản; thường gặp trong ngữ cảnh: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 版 (BẢN): khối in ấn; ấn bản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bản (版): khối in ấn; ấn bản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 版 (âm đọc BẢN): khối in ấn; ấn bản. Từ vựng thường đàm: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 版 (âm chuẩn BẢN): khối in ấn; ấn bản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢN (版): khối in ấn; ấn bản; từ ghép thông dụng: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 版 [U+7248 · BẢN · bǎn]: khối in ấn; ấn bản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “版权法庭”