Tiếng Anh: to stimulate, to arouse, to trigger, to unleash
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激发”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 激发 (KÍCH PHÁT) = 激 (KÍCH: khơi dậy, kích động, nhanh chóng) + 发 (PHÁT: gửi, phát, phát ra) → khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "激发" đọc là jī (thanh 1) + fā (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)
Phồn thể: 激發
Hán Việt: KÍCH PHÁT
Tiếng Anh: to stimulate, to arouse, to trigger, to unleash
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激发”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Tập viết
Dùng trong câu
通过全面深化科技体制改革与赋予科研人员更大自主权,极大激发了全社会科技工作者的原始创新潜能与活力。
Thông qua việc đi sâu cải cách toàn diện thể chế khoa học công nghệ và trao quyền tự chủ lớn hơn cho cán bộ nghiên cứu, đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống cùng tiềm năng đổi mới sáng tạo nguyên tác của đông đảo người làm khoa học công nghệ trong toàn xã hội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 激发
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “激发” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 激 (U+6FC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khích bác; khích lệ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KÍCH: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 激 (KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kích (激): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 激 (âm đọc KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Từ vựng thường đàm: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 激 (âm chuẩn KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kích động, kích thích
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 激 [U+6FC0 · KÍCH · jī]: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “激发”