Tiếng Anh: to intensify, to sharpen, to exacerbate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “化” (HÓA) đọc thanh 4 “huà” trong 99% các trường hợp (“văn hóa, biến hóa, hiện đại hóa, hóa học, tan chảy”); chỉ đọc thanh 1 “huā” trong một vài phương ngữ/văn cũ khi dùng thay cho chữ 花 (như 化钱 - tiêu tiền, 叫化子 - người ăn xin).
biến đổi, tan chảy (băng tuyết), tiêu hóa; hậu tố “-hóa”
VD: 文化 (wén huà), 变化 (biàn huà), 化学 (huà xué)
tiêu phí (thông với 花); người ăn mày (叫化子)
VD: 叫化子 (jiào huā zi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激化”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 激化 [KÍCH HÓA] gồm 激 (KÍCH) + 化 (HÓA) → nghĩa tiếng Việt: "làm gay gắt thêm, làm sâu sắc thêm căng thẳng". 🦊
Phát âm "激化" [jīhuà — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

làm gay gắt thêm, làm sâu sắc thêm căng thẳng
Phồn thể: 激化
Hán Việt: KÍCH HÓA
Tiếng Anh: to intensify, to sharpen, to exacerbate
Chữ “化” (HÓA) đọc thanh 4 “huà” trong 99% các trường hợp (“văn hóa, biến hóa, hiện đại hóa, hóa học, tan chảy”); chỉ đọc thanh 1 “huā” trong một vài phương ngữ/văn cũ khi dùng thay cho chữ 花 (như 化钱 - tiêu tiền, 叫化子 - người ăn xin).
biến đổi, tan chảy (băng tuyết), tiêu hóa; hậu tố “-hóa”
VD: 文化 (wén huà), 变化 (biàn huà), 化学 (huà xué)
tiêu phí (thông với 花); người ăn mày (叫化子)
VD: 叫化子 (jiào huā zi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激化”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Tập viết
Dùng trong câu
面对外部个别国家将经贸科技问题政治化而激化地缘竞争的逆流,中国坚定不移推进全球开放科学多边合作。
Đứng trước dòng chảy ngược của một số quốc gia bên ngoài chính trị hóa các vấn đề kinh tế thương mại khoa học công nghệ làm gay gắt thêm căng thẳng cạnh tranh địa chính trị, Trung Quốc kiên định không dời thúc đẩy hợp tác đa phương khoa học mở toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 激化
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “激化” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 激 (U+6FC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khích bác; khích lệ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KÍCH: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 激 (KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kích (激): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 激 (âm đọc KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Từ vựng thường đàm: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 激 (âm chuẩn KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kích động, kích thích
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 激 [U+6FC0 · KÍCH · jīhuà]: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “激化”