Tiếng Anh: and its, and their
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “及其”
Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.
Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 及其 (CẬP KỲ) = 及 (CẬP: đạt tới, theo kịp, kịp lúc) + 其 (KỲ: của anh ấy, cô ấy, của nó) → và cùng với nó, và cả những thứ thuộc về nó. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

và cùng với nó, và cả những thứ thuộc về nó
Phồn thể: 及其
Hán Việt: CẬP KỲ
Tiếng Anh: and its, and their
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “及其”
Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.
Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.
Tập viết
Dùng trong câu
科学家全面解析了新型超导材料在极低温强磁场极端环境下的微观电子配对机理及其拓扑相变物理规律。
Các nhà khoa học đã giải mã toàn diện cơ chế ghép đôi electron vi mô và cùng với nó quy luật vật lý chuyển pha tô-pô của vật liệu siêu dẫn kiểu mới dưới môi trường cực đoan từ trường mạnh nhiệt độ cực thấp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 及其
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “及其” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 及 (U+53CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 及 · 金 (KIM) (3 nét) · Pinyin: jíqí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và. Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẬP: đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và; thường gặp trong ngữ cảnh: 及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 及 (CẬP): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cập (及): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 及 (âm đọc CẬP): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và. Từ vựng thường đàm: 及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 及 (âm chuẩn CẬP): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẬP (及): Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và; từ ghép thông dụng: 及時 CẬP THỜI (kịp thời, đúng lúc); 來不及 LAI BẤT CẬP (không kịp); 來得及 LAI ĐẮC CẬP (kịp, còn kịp); 及格 CẬP CÁCH (đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn); 以及 DĨ CẬP (và, cùng với, cũng như); 及早 CẬP TẢO (kịp thời, càng sớm càng tốt, đón đầu từ sớm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 及 [U+53CA · CẬP · jíqí]: Đạt tới, theo kịp, kịp lúc; cùng với, và.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “及其”