Tiếng Anh: to arouse, to stir up, to evoke, to spark
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激起”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 激起 (KÍCH KHỞI) = 激 (KÍCH: khơi dậy, kích động, nhanh chóng) + 起 (KHỞI: đứng dậy, thức dậy, bắt đầu) → dấy lên, khơi dậy làm bùng lên làn sóng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

dấy lên, khơi dậy làm bùng lên làn sóng
Phồn thể: 激起
Hán Việt: KÍCH KHỞI
Tiếng Anh: to arouse, to stir up, to evoke, to spark
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激起”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Tập viết
Dùng trong câu
中国在大科学工程与量子信息领域的重大突破,在国际顶尖学术界激起了极其热烈的讨论与广泛赞誉。
Những bước đột phá trọng đại của Trung Quốc trong lĩnh vực thông tin lượng tử và công trình khoa học lớn đã dấy lên khơi dậy làm bùng lên những cuộc thảo luận vô cùng sôi nổi cùng sự khen ngợi rộng rãi trong giới học thuật đỉnh cao quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 激起
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “激起” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 激 (U+6FC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khích bác; khích lệ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KÍCH: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 激 (KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kích (激): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 激 (âm đọc KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Từ vựng thường đàm: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 激 (âm chuẩn KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kích động, kích thích
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 激 [U+6FC0 · KÍCH · jīqǐ]: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “激起”