Tiếng Anh: deep pool, lake; deep, profound
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潭”
Chữ ĐÀM (潭): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 潭 [ĐÀM] → "vực sâu, hồ". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "潭" [tán — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

vực sâu, hồ; sâu sắc, sâu sắc
Phồn thể: 潭
Hán Việt: ĐÀM
Tiếng Anh: deep pool, lake; deep, profound
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潭”
Chữ ĐÀM (潭): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“潭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“潭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 潭
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Từ “潭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 潭 (U+6F6D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vực sâu, hồ; sâu sắc, sâu sắc. Chữ ĐÀM (潭): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 潭 (ĐÀM): vực sâu, hồ; sâu sắc, sâu sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đàm (潭): vực sâu, hồ; sâu sắc, sâu sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 潭 (âm đọc ĐÀM): vực sâu, hồ; sâu sắc, sâu sắc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 潭 (âm chuẩn ĐÀM): vực sâu, hồ; sâu sắc, sâu sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “潭”