Tiếng Anh: to add, to increase, to supplement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “添”
Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 添 (THIÊM: thêm vào, tăng lên), thuộc bộ 水 (THỦY). Gặp lại trong: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC), 增添 (TĂNG THIÊM). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

thêm, thêm vào, bổ sung tăng thêm
Phồn thể: 添
Hán Việt: THIÊM
Tiếng Anh: to add, to increase, to supplement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “添”
Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Tập viết
Dùng trong câu
我国重大前沿科学基础设施群的相继落成启用,为高水平科技自立自强增添了极其坚实的大科学底气。
Cụm cơ sở hạ tầng khoa học tiên phong trọng đại của nước ta lần lượt khánh thành đưa vào sử dụng đã tăng thêm bổ sung thêm nền tảng khoa học lớn vô cùng vững chắc cho tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 添
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “添” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 添 (U+6DFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thêm vào
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thêm vào, thêm vào; tăng lên. Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nhạt thếch
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 添 (THIÊM): thêm vào, thêm vào; tăng lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiêm (添): thêm vào, thêm vào; tăng lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 添 (âm đọc THIÊM): thêm vào, thêm vào; tăng lên. Từ vựng thường đàm: 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 添 (âm chuẩn THIÊM): thêm vào, thêm vào; tăng lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiêm (thêm vào)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 添 [U+6DFB · THIÊM · tiān]: thêm vào, thêm vào; tăng lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “添”