Tiếng Anh: destroy, eliminate; perish
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泯”
Chữ MẪN (泯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 泯 [MẪN] → "tiêu diệt, loại bỏ". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "泯" [mǐn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong
Phồn thể: 泯
Hán Việt: MẪN
Tiếng Anh: destroy, eliminate; perish
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泯”
Chữ MẪN (泯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“泯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“泯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “泯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 泯 (U+6CEF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 泯 · 水 (8 nét) · Pinyin: mǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong. Chữ MẪN (泯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẪN: tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 泯 (MẪN): tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mẫn (泯): tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 泯 (âm đọc MẪN): tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 泯 (âm chuẩn MẪN): tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẪN (泯): tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 泯 [U+6CEF · MẪN · mǐn]: tiêu diệt, loại bỏ; diệt vong.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “泯”