Tiếng Anh: judge, justice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “法官”
Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 法官 [PHÁP QUAN] gồm 法 (PHÁP) + 官 (QUAN) → nghĩa tiếng Việt: "thẩm phán, quan tòa". 🦊
Phát âm "法官" [fǎguān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thẩm phán, quan tòa
Phồn thể: 法官
Hán Việt: PHÁP QUAN
Tiếng Anh: judge, justice
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “法官”
Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.
Tập viết
Dùng trong câu
人民法官秉持客观公正、司法为民的崇高职责,依法严谨公正审理每一起知识产权保护重大案件。
Vị thẩm phán quan tòa nhân dân giữ vững trọng trách cao đẹp tư pháp vì nhân dân, khách quan công bằng, xét xử nghiêm cẩn công bằng theo đúng pháp luật từng vụ án trọng đại bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

Câu 1/1
Từ “法官” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 法 (U+6CD5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 法 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: fǎguān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên. Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÁP: pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên; thường gặp trong ngữ cảnh: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 法 (PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Pháp (法): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 法 (âm đọc PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên. Từ vựng thường đàm: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 法 (âm chuẩn PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÁP (法): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên; từ ghép thông dụng: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 法 [U+6CD5 · PHÁP · fǎguān]: Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “法官”