Tiếng Anh: seek; demand, request; beseech; duty, profession; office, post; that which; he who; those who
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “求职者”
Chữ CẦU (求) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong từ "Cầu Nguyện", chữ Cầu (求) biểu thị lòng khát khao, thiết tha hướng về điều thiện lành. Người có đạo cầu là để thức tỉnh lương tri, cầu sự che chở và ban rải ơn lành cho đồng loại chứ không phải mưu cầu tư lợi ích kỷ. Khi tâm thành ý tịnh thì lời cầu xin mới tương thông cùng càn khôn tạo hóa.
Chắp tay thành kính khẩn trời cao, Tay áo ôm lòng dạ ước ao. Cầu mong quốc thái dân an lạc, Tâm sáng lòng thành phước dạt dào.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 求职者 [CẦU CHỨC GIẢ] gồm 求 (CẦU) + 职 (CHỨC) + 者 (GIẢ) → nghĩa tiếng Việt: "求 (CẦU): Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng.". 🦊
Phát âm "求职者": 求 qiú (thanh 2 (35)) → 职 zhí (thanh 2 (35)) → 者 zhě (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

求 (CẦU): Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng.; 职 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; 者 (GIẢ): cái đó
Phồn thể: 求職者
Hán Việt: CẦU CHỨC GIẢ
Tiếng Anh: seek; demand, request; beseech; duty, profession; office, post; that which; he who; those who
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “求职者”
Chữ CẦU (求) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong từ "Cầu Nguyện", chữ Cầu (求) biểu thị lòng khát khao, thiết tha hướng về điều thiện lành. Người có đạo cầu là để thức tỉnh lương tri, cầu sự che chở và ban rải ơn lành cho đồng loại chứ không phải mưu cầu tư lợi ích kỷ. Khi tâm thành ý tịnh thì lời cầu xin mới tương thông cùng càn khôn tạo hóa.
Chắp tay thành kính khẩn trời cao, Tay áo ôm lòng dạ ước ao. Cầu mong quốc thái dân an lạc, Tâm sáng lòng thành phước dạt dào.
Tập viết
Dùng trong câu
求职者(相关词:要求)
Cụm từ “求职者” (CẦU CHỨC GIẢ) — 求 (CẦU): Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng.; 职 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; 者 (GIẢ): cái đó; từ liên hệ: 要求 (YÊU CẦU: yêu cầu).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 求职者
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “求职者” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 求 (U+6C42) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 求 · 氺 (Bộ THỦY) (7 nét) · Pinyin: qiú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng. Chữ CẦU (求) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong từ "Cầu Nguyện", chữ Cầu (求) biểu thị lòng khát khao, thiết tha hướng về điều thiện lành. Người có đạo cầu là để thức tỉnh lương tri, cầu sự che chở và ban rải ơn lành cho đồng loại chứ không phải mưu cầu tư lợi ích kỷ. Khi tâm thành ý tịnh thì lời cầu xin mới tương thông cùng càn khôn tạo hóa. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 要求 YÊU CẦU (yêu cầu); 請求 THỈNH CẦU (thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị); 徵求 CHINH CẦU (trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò); 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 急於求成 CẤP VU CẦU THÀNH (nôn nóng muốn thành công ngay, đốt cháy giai đoạn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẦU: tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng; thường gặp trong ngữ cảnh: 要求 YÊU CẦU (yêu cầu); 請求 THỈNH CẦU (thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị); 徵求 CHINH CẦU (trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò); 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 急於求成 CẤP VU CẦU THÀNH (nôn nóng muốn thành công ngay, đốt cháy giai đoạn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 求 (CẦU): Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (要求 YÊU CẦU (yêu cầu); 請求 THỈNH CẦU (thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị); 徵求 CHINH CẦU (trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò); 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 急於求成 CẤP VU CẦU THÀNH (nôn nóng muốn thành công ngay, đốt cháy giai đoạn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cầu (求): Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 求 (âm đọc CẦU): Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng. Từ vựng thường đàm: 要求 YÊU CẦU (yêu cầu); 請求 THỈNH CẦU (thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị); 徵求 CHINH CẦU (trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò); 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 急於求成 CẤP VU CẦU THÀNH (nôn nóng muốn thành công ngay, đốt cháy giai đoạn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 求 (âm chuẩn CẦU): Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẦU (求): Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng; từ ghép thông dụng: 要求 YÊU CẦU (yêu cầu); 請求 THỈNH CẦU (thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị); 徵求 CHINH CẦU (trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò); 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 急於求成 CẤP VU CẦU THÀNH (nôn nóng muốn thành công ngay, đốt cháy giai đoạn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 求 [U+6C42 · CẦU · qiú]: Tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “求职者”