Tiếng Anh: die young; national mourning
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殇”
Chữ THƯƠNG (殇, phồn thể: 殤): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 殇 (âm Hán Việt: THƯƠNG) → "chết trẻ". 🦊
Phát âm "殇" [shāng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chết trẻ; quốc tang
Phồn thể: 殤
Hán Việt: THƯƠNG
Tiếng Anh: die young; national mourning
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殇”
Chữ THƯƠNG (殇, phồn thể: 殤): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“殇”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“殇” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “殇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 殇 (U+6B87) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chết trẻ; quốc tang. [Giản thể: 殇 ⇄ Phồn thể: 殤 · 歹 (9 nét) · Pinyin: shāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chết trẻ; quốc tang. Chữ THƯƠNG (殇, phồn thể: 殤): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯƠNG: chết trẻ; quốc tang.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 殤 (THƯƠNG): chết trẻ; quốc tang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thương (殤): chết trẻ; quốc tang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 殤 (âm đọc THƯƠNG): chết trẻ; quốc tang.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 殤 (âm chuẩn THƯƠNG): chết trẻ; quốc tang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯƠNG (殤): chết trẻ; quốc tang.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 殤 [U+6B87 · THƯƠNG · shāng]: chết trẻ; quốc tang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “殇”