Tiếng Anh: to appreciate, to enjoy, to admire
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “欣赏”
Chữ HÂN (欣): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi), 欣欣向荣 (HÂN HÂN HƯỚNG VINH: hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 欣赏 [HÂN THƯỞNG] gồm 欣 (HÂN) + 赏 (THƯỞNG) → nghĩa tiếng Việt: "thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng". 🦊
Phát âm "欣赏": 欣 xīn (thanh 1 (55)) → 赏 shǎng (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng
Phồn thể: 欣賞
Hán Việt: HÂN THƯỞNG
Tiếng Anh: to appreciate, to enjoy, to admire
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “欣赏”
Chữ HÂN (欣): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi), 欣欣向荣 (HÂN HÂN HƯỚNG VINH: hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际交响音乐大厅里,全场观众全神贯注地欣赏由世界著名指挥大师执棒演绎的贝多芬第九交响曲。
Bên trong khán phòng hòa nhạc giao hưởng quốc tế, toàn thể khán giả chăm chú lắng nghe thưởng thức Bản giao hưởng số 9 của Beethoven do bậc thầy chỉ huy dàn nhạc lừng danh thế giới trực tiếp chỉ huy.

Câu 1/1
Từ “欣赏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 欣 (U+6B23) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vui mừng, vui sướng, thích thú. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 欣 · 斤 (Bộ CÂN) (8 nét) · Pinyin: xīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vui mừng, vui sướng, thích thú. Chữ HÂN (欣): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi), 欣欣向荣 (HÂN HÂN HƯỚNG VINH: hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÂN: vui mừng, vui sướng, thích thú; thường gặp trong ngữ cảnh: 欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 欣 (HÂN): vui mừng, vui sướng, thích thú. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hân (欣): vui mừng, vui sướng, thích thú.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 欣 (âm đọc HÂN): vui mừng, vui sướng, thích thú. Từ vựng thường đàm: 欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 欣 (âm chuẩn HÂN): vui mừng, vui sướng, thích thú.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÂN (欣): vui mừng, vui sướng, thích thú; từ ghép thông dụng: 欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 欣慰 HÂN UỶ (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 欣 [U+6B23 · HÂN · xīn]: vui mừng, vui sướng, thích thú.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “欣赏”