Tiếng Anh: bridge; beam; rafters; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梁”
Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “梁”
💡 梁 [LƯƠNG] → "Lương (họ Lương". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "梁" [liáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Lương (họ Lương; Họ Lương (nghĩa gốc là rường cột vững chắc của ngôi nhà và đất nước, cầu nối kiên cố).).
Phồn thể: 梁
Hán Việt: LƯƠNG
Tiếng Anh: bridge; beam; rafters; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梁”
Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “梁”
Dùng trong câu
“梁”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Lương” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “梁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 梁 (U+6881) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cầu; chùm tia; xà nhà; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 梁 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: liáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cầu; chùm tia; xà nhà; họ. Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 橋樑 KIỀU LƯƠNG (cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯƠNG: cầu; chùm tia; xà nhà; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 橋樑 KIỀU LƯƠNG (cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 梁 (LƯƠNG): cầu; chùm tia; xà nhà; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (橋樑 KIỀU LƯƠNG (cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lương (梁): cầu; chùm tia; xà nhà; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 梁 (âm đọc LƯƠNG): cầu; chùm tia; xà nhà; họ. Từ vựng thường đàm: 橋樑 KIỀU LƯƠNG (cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 梁 (âm chuẩn LƯƠNG): cầu; chùm tia; xà nhà; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯƠNG (梁): cầu; chùm tia; xà nhà; họ; từ ghép thông dụng: 橋樑 KIỀU LƯƠNG (cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 梁 [U+6881 · LƯƠNG · liáng]: cầu; chùm tia; xà nhà; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “梁”