Tiếng Anh: files, archives, grade, partner, gear (dàng); crosspiece, shelf (dǎng)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “档” (ĐÁNG) đọc thanh 4 “dàng” trong 99% các từ vựng hiện đại (“hồ sơ lưu trữ 档案, cấp bậc 高档, bạn đồng hành 搭档, sang số xe”); đọc thanh 3 “dǎng” khi chỉ thanh ngang của bàn ghế hoặc biến âm khẩu ngữ.
Nghĩa: hồ sơ, tài liệu (档案); cấp, hạng (高档); bạn diễn/cộng sự (搭档)
Đọc thanh 4 “dàng” trong các từ 档案 (dàng'àn - hồ sơ), 高档 (gāodàng - cao cấp), 搭档 (dādàng - cộng sự/bạn diễn), 档次 (dàngcì - đẳng cấp/hạng).
他们两个人是合作多年的老搭档了。
Hai người họ là cặp cộng sự lâu năm đã hợp tác nhiều năm rồi.
Nghĩa: thanh ngang (đồ gỗ), ngăn kệ; quầy hàng (khẩu ngữ miền Nam)
Đọc thanh 3 “dǎng” khi chỉ khung thanh ngang của đồ gỗ truyền thống hoặc cách đọc khẩu ngữ của 排档 (quán ăn đêm).
夏天晚上,很多人喜欢去夜市大排档吃夜宵。
Buổi tối mùa hè, rất nhiều người thích đến các quán ăn đêm ở chợ đêm để ăn khuya.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “档”
Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “档”
💡 档 [ĐÁNG / ĐẢNG] → "hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng)". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "档": 档 dàng (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → dǎng (thanh 3 (214)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng); thanh ngang, giá kệ (dǎng)
Phồn thể: 檔
Hán Việt: ĐÁNG / ĐẢNG
Tiếng Anh: files, archives, grade, partner, gear (dàng); crosspiece, shelf (dǎng)
Chữ “档” (ĐÁNG) đọc thanh 4 “dàng” trong 99% các từ vựng hiện đại (“hồ sơ lưu trữ 档案, cấp bậc 高档, bạn đồng hành 搭档, sang số xe”); đọc thanh 3 “dǎng” khi chỉ thanh ngang của bàn ghế hoặc biến âm khẩu ngữ.
Nghĩa: hồ sơ, tài liệu (档案); cấp, hạng (高档); bạn diễn/cộng sự (搭档)
Đọc thanh 4 “dàng” trong các từ 档案 (dàng'àn - hồ sơ), 高档 (gāodàng - cao cấp), 搭档 (dādàng - cộng sự/bạn diễn), 档次 (dàngcì - đẳng cấp/hạng).
他们两个人是合作多年的老搭档了。
Hai người họ là cặp cộng sự lâu năm đã hợp tác nhiều năm rồi.
Nghĩa: thanh ngang (đồ gỗ), ngăn kệ; quầy hàng (khẩu ngữ miền Nam)
Đọc thanh 3 “dǎng” khi chỉ khung thanh ngang của đồ gỗ truyền thống hoặc cách đọc khẩu ngữ của 排档 (quán ăn đêm).
夏天晚上,很多人喜欢去夜市大排档吃夜宵。
Buổi tối mùa hè, rất nhiều người thích đến các quán ăn đêm ở chợ đêm để ăn khuya.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “档”
Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “档”
Dùng trong câu
他们两个人是合作多年的老搭档了。
[dàng - Danh từ] Hai người họ là cặp cộng sự lâu năm đã hợp tác nhiều năm rồi.

Câu 1/3
Từ “档” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 档 (U+6863) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kệ; khung, chéo. [Giản thể: 档 ⇄ Phồn thể: 檔 · 木 (Bộ MỘC) (10 nét) · Pinyin: dàng / dǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kệ; khung, chéo. Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÁNG: kệ; khung, chéo; thường gặp trong ngữ cảnh: 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 檔 (ĐÁNG): kệ; khung, chéo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đáng (檔): kệ; khung, chéo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 檔 (âm đọc ĐÁNG): kệ; khung, chéo. Từ vựng thường đàm: 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 檔 (âm chuẩn ĐÁNG): kệ; khung, chéo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÁNG (檔): kệ; khung, chéo; từ ghép thông dụng: 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 檔 [U+6863 · ĐÁNG · dàng / dǎng]: kệ; khung, chéo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “档”