Tiếng Anh: wooden peg, post or stick; nail, spike; pursue closely
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “钉” tuân theo quy tắc “Danh 1 - Động 4”: đọc thanh 1 “dīng” (ĐINH) khi là danh từ “cái đinh sắt (钉子)” hoặc theo sát công việc; đọc thanh 4 “dìng” (ĐÍNH) khi là động từ dùng búa “đóng đinh vào tường, đính khuy áo”.
cái đinh (钉子), đinh ghim (图钉); bám sát
VD: 钉子 (dīng zi), 图钉 (tú dīng), 碰钉子 (pèng dīngzi)
đóng đinh, đính (cúc áo), đóng quyển
VD: 钉扣子 (dìng kòuzi), 铁板钉钉 (tiěbǎn-dìngdīng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栓钉”
Chữ XUYÊN (栓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栓钉 [XUYÊN ĐINH] gồm 栓 (XUYÊN) + 钉 (ĐINH) → nghĩa tiếng Việt: "栓 (XUYÊN): chốt gỗ, cột hoặc gậy". 🦊
Phát âm "栓钉": 栓 shuān (thanh 1 (55)) → 钉 dīng (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

栓 (XUYÊN): chốt gỗ, cột hoặc gậy; 钉 (ĐINH): đinh, gai
Phồn thể: 栓釘
Hán Việt: XUYÊN ĐINH
Tiếng Anh: wooden peg, post or stick; nail, spike; pursue closely
Chữ “钉” tuân theo quy tắc “Danh 1 - Động 4”: đọc thanh 1 “dīng” (ĐINH) khi là danh từ “cái đinh sắt (钉子)” hoặc theo sát công việc; đọc thanh 4 “dìng” (ĐÍNH) khi là động từ dùng búa “đóng đinh vào tường, đính khuy áo”.
cái đinh (钉子), đinh ghim (图钉); bám sát
VD: 钉子 (dīng zi), 图钉 (tú dīng), 碰钉子 (pèng dīngzi)
đóng đinh, đính (cúc áo), đóng quyển
VD: 钉扣子 (dìng kòuzi), 铁板钉钉 (tiěbǎn-dìngdīng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栓钉”
Chữ XUYÊN (栓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
栓钉(相关词:螺丝钉)
Cụm từ “栓钉” (XUYÊN ĐINH) — 栓 (XUYÊN): chốt gỗ, cột hoặc gậy; 钉 (ĐINH): đinh, gai; từ liên hệ: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

Câu 1/1
Từ “栓钉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栓 (U+6813) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thoen cửa (then cửa)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chốt gỗ, cột hoặc gậy. Chữ XUYÊN (栓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUYÊN: chốt gỗ, cột hoặc gậy.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 栓 (XUYÊN): chốt gỗ, cột hoặc gậy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xuyên (栓): chốt gỗ, cột hoặc gậy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 栓 (âm đọc XUYÊN): chốt gỗ, cột hoặc gậy.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 栓 (âm chuẩn XUYÊN): chốt gỗ, cột hoặc gậy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thuyên (lẫy khoá, chốt vít)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 栓 [U+6813 · XUYÊN · shuān]: chốt gỗ, cột hoặc gậy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栓钉”