Tiếng Anh: diesel oil, diesel fuel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柴油”
Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 柴油 (SÀI DU) = 柴 (SÀI: củi, nhiên liệu) + 油 (DU: dầu, mỡ, mỡ lợn) → dầu đi-ê-zen, dầu diesel. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "柴油" đọc là chái (thanh 2) + yóu (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dầu đi-ê-zen, dầu diesel
Phồn thể: 柴油
Hán Việt: SÀI DU
Tiếng Anh: diesel oil, diesel fuel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柴油”
Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Tập viết
Dùng trong câu
新型绿色生物柴油采用废弃动植物油脂加工制成,相较传统石化柴油可大幅降低发动机颗粒物与碳排放。
Dầu diesel sinh học xanh kiểu mới được tinh chế từ dầu mỡ động thực vật phế thải, so với dầu diesel hóa thạch truyền thống có thể giảm thiểu mạnh mẽ lượng hạt bụi mịn và phát thải carbon của động cơ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 柴油
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “柴油” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柴 (U+67F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
củi, củi, nhiên liệu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 柴 · 止 (Bộ CHỈ) (10 nét) · Pinyin: chái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
củi, củi, nhiên liệu. Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÀI: củi, củi, nhiên liệu; thường gặp trong ngữ cảnh: 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 柴 (SÀI): củi, củi, nhiên liệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sài (柴): củi, củi, nhiên liệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 柴 (âm đọc SÀI): củi, củi, nhiên liệu. Từ vựng thường đàm: 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 柴 (âm chuẩn SÀI): củi, củi, nhiên liệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÀI (柴): củi, củi, nhiên liệu; từ ghép thông dụng: 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 柴 [U+67F4 · SÀI · chái]: củi, củi, nhiên liệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柴油”