Tiếng Anh: sandalwood; tree used as timber
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枋”
Chữ PHƯƠNG (枋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 枋 [PHƯƠNG] → "gỗ đàn hương". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "枋" [fāng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ
Phồn thể: 枋
Hán Việt: PHƯƠNG
Tiếng Anh: sandalwood; tree used as timber
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枋”
Chữ PHƯƠNG (枋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“枋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“枋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “枋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 枋 (U+678B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 枋 · 木 (8 nét) · Pinyin: fāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ. Chữ PHƯƠNG (枋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHƯƠNG: gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 枋 (PHƯƠNG): gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phương (枋): gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 枋 (âm đọc PHƯƠNG): gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 枋 (âm chuẩn PHƯƠNG): gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHƯƠNG (枋): gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 枋 [U+678B · PHƯƠNG · fāng]: gỗ đàn hương; cây dùng làm gỗ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “枋”