Tiếng Anh: treaty, international pact, convention
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “条约”
Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 条约 (ĐIỀU ƯỚC) = 条 (ĐIỀU: cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá) + 约 (ƯỚC: hiệp ước, thỏa thuận, giao ước) → hiệp ước, điều ước quốc tế. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "条约" đọc là tiáo (thanh 2) + yuē (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hiệp ước, điều ước quốc tế
Phồn thể: 條約
Hán Việt: ĐIỀU ƯỚC
Tiếng Anh: treaty, international pact, convention
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “条约”
Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Tập viết
Dùng trong câu
中国始终坚定恪守以联合国宪章为基础的国际条约义务,是维护国际法权威与世界和平的坚定力量。
Trung Quốc luôn kiên định tuân thủ nghiêm ngặt các nghĩa vụ điều ước hiệp ước quốc tế dựa trên nền tảng Hiến chương Liên Hợp Quốc, là lực lượng kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và uy quyền của luật pháp quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 条约
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “条约” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 条 (U+6761) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...). [Giản thể: 条 ⇄ Phồn thể: 條 · 夂 (Bộ TRĨ) (7 nét) · Pinyin: tiáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...). Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỀU: cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...); thường gặp trong ngữ cảnh: 面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 條 (ĐIỀU): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điều (條): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 條 (âm đọc ĐIỀU): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...). Từ vựng thường đàm: 面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 條 (âm chuẩn ĐIỀU): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỀU (條): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...); từ ghép thông dụng: 面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 條 [U+6761 · ĐIỀU · tiáo]: cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “条约”