Tiếng Anh: central heating, heating radiator
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暖气”
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 暖气 (NOÃN KHÍ) = 暖 (NOÃN: ấm áp, vui tính) + 气 (KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật) → hệ thống sưởi, lò sưởi ấm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

hệ thống sưởi, lò sưởi ấm
Phồn thể: 暖氣
Hán Việt: NOÃN KHÍ
Tiếng Anh: central heating, heating radiator
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暖气”
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Tập viết
Dùng trong câu
北方城市全面推行清洁能源集中智慧供热改造,确保广大居民在寒冬腊月屋里暖气充足、温暖如春。
Các thành phố phương Bắc đẩy mạnh toàn diện cải tạo cấp nhiệt thông minh tập trung bằng năng lượng sạch, bảo đảm đông đảo người dân trong những ngày đông giá rét trong nhà hệ thống sưởi lò sưởi ấm áp đầy đủ, ấm áp như mùa xuân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 暖气
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “暖气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 暖 (U+6696) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ấm áp, vui tính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 暖 · 日 (Bộ NHẬT) (13 nét) · Pinyin: nuǎnqì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ấm áp, vui tính. Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NOÃN: ấm áp, vui tính; thường gặp trong ngữ cảnh: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暖 (NOÃN): ấm áp, vui tính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Noãn (暖): ấm áp, vui tính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暖 (âm đọc NOÃN): ấm áp, vui tính. Từ vựng thường đàm: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暖 (âm chuẩn NOÃN): ấm áp, vui tính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NOÃN (暖): ấm áp, vui tính; từ ghép thông dụng: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暖 [U+6696 · NOÃN · nuǎnqì]: ấm áp, vui tính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “暖气”