Tiếng Anh: have interview with; meet; to talk, to discuss, to chat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晤谈”
Chữ NGỘ (晤): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 会晤 (HỘI NGỘ: hội đàm, gặp gỡ cấp cao (nguyên thủ, ngoại giao)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 晤谈 [NGỘ ĐÀM] gồm 晤 (NGỘ) + 谈 (ĐÀM) → nghĩa tiếng Việt: "晤 (NGỘ): có cuộc phỏng vấn với". 🦊
Phát âm "晤谈": 晤 wù (thanh 4 (51)) → 谈 tán (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

晤 (NGỘ): có cuộc phỏng vấn với; 谈 (ĐÀM): nói chuyện, đàm phán, trao đổi
Phồn thể: 晤談
Hán Việt: NGỘ ĐÀM
Tiếng Anh: have interview with; meet; to talk, to discuss, to chat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晤谈”
Chữ NGỘ (晤): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 会晤 (HỘI NGỘ: hội đàm, gặp gỡ cấp cao (nguyên thủ, ngoại giao)).
Tập viết
Dùng trong câu
晤谈(相关词:会晤)
Cụm từ “晤谈” (NGỘ ĐÀM) — 晤 (NGỘ): có cuộc phỏng vấn với; 谈 (ĐÀM): nói chuyện, đàm phán, trao đổi; từ liên hệ: 会晤 (HỘI NGỘ: hội đàm, gặp gỡ cấp cao (nguyên thủ, ngoại giao)).

Câu 1/1
Từ “晤谈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 晤 (U+6664) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có cuộc phỏng vấn với; gặp gỡ. Chữ NGỘ (晤): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 会晤 (HỘI NGỘ: hội đàm, gặp gỡ cấp cao (nguyên thủ, ngoại giao)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 會晤 HỘI NGỘ (hội đàm, gặp gỡ cấp cao (nguyên thủ, ngoại giao)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGỘ: có cuộc phỏng vấn với; gặp gỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 會晤 HỘI NGỘ (hội đàm, gặp gỡ cấp cao (nguyên thủ, ngoại giao)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 晤 (NGỘ): có cuộc phỏng vấn với; gặp gỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (會晤 HỘI NGỘ (hội đàm, gặp gỡ cấp cao (nguyên thủ, ngoại giao))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngộ (晤): có cuộc phỏng vấn với; gặp gỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 晤 (âm đọc NGỘ): có cuộc phỏng vấn với; gặp gỡ. Từ vựng thường đàm: 會晤 HỘI NGỘ (hội đàm, gặp gỡ cấp cao (nguyên thủ, ngoại giao)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 晤 (âm chuẩn NGỘ): có cuộc phỏng vấn với; gặp gỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 晤 [U+6664 · NGỘ · wù]: có cuộc phỏng vấn với; gặp gỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “晤谈”