Tiếng Anh: this, thus, such; to lop off; emphatic particle; tile; earthenware pottery; girl; rare; hope, expect, strive for; inside, in; language, words; saying, expression
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斯瓦希里语”
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 斯瓦希里语 [TƯ NGOÃ HY LÝ NGỮ] gồm 斯 (TƯ) + 瓦 (NGOÃ) + 希 (HY) + 里 (LÝ) + 语 (NGỮ) → nghĩa tiếng Việt: "斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy". 🦊
Phát âm "斯瓦希里语": 斯 sī (thanh 1 (55)) → 瓦 wǎ (thanh 3 (214)) → 希 xī (thanh 1 (55)) → 里 lǐ (thanh 3 (214)) → 语 yǔ (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; 瓦 (NGOÃ): ngói; 希 (HY): Hy vọng, mong mỏi; 里 (LÝ): bên trong, trong; 语 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.
Phồn thể: 斯瓦希裏語
Hán Việt: TƯ NGOÃ HY LÝ NGỮ
Tiếng Anh: this, thus, such; to lop off; emphatic particle; tile; earthenware pottery; girl; rare; hope, expect, strive for; inside, in; language, words; saying, expression
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斯瓦希里语”
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Tập viết
Dùng trong câu
斯瓦希里语(相关词:斯文)
Cụm từ “斯瓦希里语” (TƯ NGOÃ HY LÝ NGỮ) — 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; 瓦 (NGOÃ): ngói; 希 (HY): Hy vọng, mong mỏi; 里 (LÝ): bên trong, trong; 语 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.; từ liên hệ: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 斯瓦希里语
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Từ “斯瓦希里语” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斯 (U+65AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 斯 · 八 (Bộ BÁT) (12 nét) · Pinyin: sī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (斯): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斯 (âm đọc TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Từ vựng thường đàm: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斯 (âm chuẩn TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (斯): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh; từ ghép thông dụng: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斯 [U+65AF · TƯ · sī]: cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斯瓦希里语”