Tiếng Anh: this, thus, such; to lop off; emphatic particle; flat, smooth; self-possessed; happiness, good fortune, blessing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斯坦福”
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 斯坦福 [TƯ THẢN PHÚC] gồm 斯 (TƯ) + 坦 (THẢN) + 福 (PHÚC) → nghĩa tiếng Việt: "斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy". 🦊
Phát âm "斯坦福": 斯 sī (thanh 1 (55)) → 坦 tǎn (thanh 3 (214)) → 福 fú (thanh 2 (35)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; 坦 (THẢN): phẳng, nhẵn; 福 (PHÚC): Hạnh phúc, phúc lộc, may mắn, điều lành
Phồn thể: 斯坦福
Hán Việt: TƯ THẢN PHÚC
Tiếng Anh: this, thus, such; to lop off; emphatic particle; flat, smooth; self-possessed; happiness, good fortune, blessing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斯坦福”
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Tập viết
Dùng trong câu
斯坦福(相关词:斯文)
Cụm từ “斯坦福” (TƯ THẢN PHÚC) — 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; 坦 (THẢN): phẳng, nhẵn; 福 (PHÚC): Hạnh phúc, phúc lộc, may mắn, điều lành; từ liên hệ: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 斯坦福
Điều tốt lành cho người.
“Phúc gặp ngần nào ấy mệnh. Làm chi đua nhọc tốn công nhiều.”
Điều tốt lành cho người.
“Tiên nhân chẳng có phúc, xảy bỏ con mồ côi, chưng nay bốn năm vậy.”
May mắn, gặp may.
“Bằng mỗ [tôi] vậy thửa tính hổ [thẹn] giữ bổng làm quan, phúc gặp thời.”
Từ “斯坦福” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斯 (U+65AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 斯 · 八 (Bộ BÁT) (12 nét) · Pinyin: sī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (斯): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斯 (âm đọc TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Từ vựng thường đàm: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斯 (âm chuẩn TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (斯): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh; từ ghép thông dụng: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斯 [U+65AF · TƯ · sī]: cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斯坦福”