Tiếng Anh: ambulance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “救护车”
Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “救护车”
💡 救护车 (CỨU HỘ XA) = 救 (CỨU: cứu, cứu giúp, cứu chữa) + 护 (HỘ: bảo hộ, chở che, giữ gìn bảo vệ kẻ yếu và non sông) + 车 (XA: xe hơi) → xe cứu thương, xe cấp cứu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "救护车" đọc là jiù (thanh 4) + hù (thanh 4) + chē (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xe cứu thương, xe cấp cứu
Phồn thể: 救護車
Hán Việt: CỨU HỘ XA
Tiếng Anh: ambulance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “救护车”
Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “救护车”
Dùng trong câu
在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。
Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 救护车
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “救护车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 救 (U+6551) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 救 · 氺 (Bộ THỦY) (11 nét) · Pinyin: jiù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn. Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 救護車 CỨU HỘ XA (xe cứu thương, xe cấp cứu); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 救濟 CỨU TẾ (cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp); 搶救 THƯƠNG CỨU (cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)); 挽救 VÃN CỨU (cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỨU: cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn; thường gặp trong ngữ cảnh: 救護車 CỨU HỘ XA (xe cứu thương, xe cấp cứu); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 救濟 CỨU TẾ (cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp); 搶救 THƯƠNG CỨU (cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)); 挽救 VÃN CỨU (cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 救 (CỨU): cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (救護車 CỨU HỘ XA (xe cứu thương, xe cấp cứu); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 救濟 CỨU TẾ (cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp); 搶救 THƯƠNG CỨU (cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)); 挽救 VÃN CỨU (cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cứu (救): cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 救 (âm đọc CỨU): cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn. Từ vựng thường đàm: 救護車 CỨU HỘ XA (xe cứu thương, xe cấp cứu); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 救濟 CỨU TẾ (cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp); 搶救 THƯƠNG CỨU (cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)); 挽救 VÃN CỨU (cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 救 (âm chuẩn CỨU): cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỨU (救): cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn; từ ghép thông dụng: 救護車 CỨU HỘ XA (xe cứu thương, xe cấp cứu); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 救濟 CỨU TẾ (cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp); 搶救 THƯƠNG CỨU (cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)); 挽救 VÃN CỨU (cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 救 [U+6551 · CỨU · jiù]: cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “救护车”