Tiếng Anh: strong; robust; vigorous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敃”
Chữ MẪN (敃): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 敃 (âm Hán Việt: MẪN) → "mạnh mẽ". 🦊
Phát âm "敃" [mǐn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ
Phồn thể: 敃
Hán Việt: MẪN
Tiếng Anh: strong; robust; vigorous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敃”
Chữ MẪN (敃): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“敃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“敃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “敃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 敃 (U+6543) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 敃 · 攴 (9 nét) · Pinyin: mǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ. Chữ MẪN (敃): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẪN: mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敃 (MẪN): mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mẫn (敃): mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敃 (âm đọc MẪN): mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敃 (âm chuẩn MẪN): mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẪN (敃): mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敃 [U+6543 · MẪN · mǐn]: mạnh mẽ; mạnh mẽ; mạnh mẽ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “敃”