Tiếng Anh: endeavor, make effort; urge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “勉”
Chữ MIỄN (勉): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 勉 [MIỄN] → "cố gắng, nỗ lực". Cấu tạo có bộ LỰC (sức mạnh cơ bắp, công sức lao động bền bỉ). 🦊
Phát âm "勉" [miǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cố gắng, nỗ lực; thôi thúc
Phồn thể: 勉
Hán Việt: MIỄN
Tiếng Anh: endeavor, make effort; urge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “勉”
Chữ MIỄN (勉): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Tập viết
Dùng trong câu
“勉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“勉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “勉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 勉 (U+52C9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
miễn sao; miễn cưỡng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cố gắng, nỗ lực; thôi thúc. Chữ MIỄN (勉): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MIỄN: cố gắng, nỗ lực; thôi thúc; thường gặp trong ngữ cảnh: 勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 勉 (MIỄN): cố gắng, nỗ lực; thôi thúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miễn (勉): cố gắng, nỗ lực; thôi thúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 勉 (âm đọc MIỄN): cố gắng, nỗ lực; thôi thúc. Từ vựng thường đàm: 勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 勉 (âm chuẩn MIỄN): cố gắng, nỗ lực; thôi thúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 勉 [U+52C9 · MIỄN · miǎn]: cố gắng, nỗ lực; thôi thúc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “勉”