Tiếng Anh: to collect, to charge, to receive (fees/items)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “收取”
Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 收取 [THU THỦ] gồm 收 (THU) + 取 (THỦ) → nghĩa tiếng Việt: "thu, thu nhận, thu lệ phí chi phí". 🦊
Phát âm "收取" [shōuqǔ — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thu, thu nhận, thu lệ phí chi phí
Phồn thể: 收取
Hán Việt: THU THỦ
Tiếng Anh: to collect, to charge, to receive (fees/items)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “收取”
Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.
Tập viết
Dùng trong câu
国家重大科研基础设施与公共数据平台全面推行面向高校与科研院所零门槛开放共享,坚决不违规收取任何额外费用。
Nền tảng dữ liệu công cộng và cơ sở hạ tầng nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia đẩy mạnh toàn diện mở cửa chia sẻ không rào cản hướng tới các trường đại học và viện nghiên cứu, kiên quyết không thu nhận thu bất kỳ khoản chi phí phát sinh nào trái quy định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 收取
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Từ “收取” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 收 (U+6536) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhận được. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 收 · 攵 (Bộ PHÁC) (6 nét) · Pinyin: shōuqǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhận được. Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THU: nhận được; thường gặp trong ngữ cảnh: 收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 收 (THU): nhận được. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thu (收): nhận được.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 收 (âm đọc THU): nhận được. Từ vựng thường đàm: 收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 收 (âm chuẩn THU): nhận được.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THU (收): nhận được; từ ghép thông dụng: 收入 THU NHẬP (thu nhập); 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 豐收 PHONG THU (bội thu, được mùa lớn; gặt hái thành công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 收 [U+6536 · THU · shōuqǔ]: nhận được.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “收取”