Tiếng Anh: to withdraw, to evacuate, to remove, to revoke
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撤”
Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 撤 [TRIỆT] → "rút, rút lui giải tỏa". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "撤" [chè — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

rút, rút lui giải tỏa; bãi bỏ thu hồi
Phồn thể: 撤
Hán Việt: TRIỆT
Tiếng Anh: to withdraw, to evacuate, to remove, to revoke
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撤”
Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Tập viết
Dùng trong câu
在大型高能激光物理实验脉冲发射前五分钟,主靶厅内所有施工检修人员按照严密规程安全撤离完毕。
5 phút trước khi phát xung thực nghiệm vật lý laser năng lượng cao quy mô lớn, toàn bộ nhân viên sửa chữa thi công bên trong đại sảnh bia chính đã rút lui giải tỏa an toàn theo đúng quy trình nghiêm ngặt.

Câu 1/1
Từ “撤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 撤 (U+64A4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bỏ qua; di dời; rút tiền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 撤 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (15 nét) · Pinyin: chè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bỏ qua; di dời; rút tiền. Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỆT: bỏ qua; di dời; rút tiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撤 (TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệt (撤): bỏ qua; di dời; rút tiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撤 (âm đọc TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền. Từ vựng thường đàm: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撤 (âm chuẩn TRIỆT): bỏ qua; di dời; rút tiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỆT (撤): bỏ qua; di dời; rút tiền; từ ghép thông dụng: 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 撤銷 TRIỆT TIÊU (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撤 [U+64A4 · TRIỆT · chè]: bỏ qua; di dời; rút tiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “撤”