Tiếng Anh: to tuck into (pocket/bosom), to carry in pocket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “揣”
Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 揣 [SỦY] → "giắt vào, nhét trong ngực áo/túi". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "揣" [chuāi — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

giắt vào, nhét trong ngực áo/túi; ôm ấp giấu kín
Phồn thể: 揣
Hán Việt: SỦY
Tiếng Anh: to tuck into (pocket/bosom), to carry in pocket
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “揣”
Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).
Tập viết
Dùng trong câu
青年科学家怀里揣着写满核心物理公式的手稿本,日夜奔波在野外极端地质科学考察第一线。
Nhà khoa học trẻ tuổi trong ngực áo giắt nhét cuốn sổ tay bản thảo ghi kín các công thức vật lý cốt lõi, ngày đêm bôn ba nơi tuyến đầu khảo sát khoa học địa chất cực đoan dã ngoại.

Câu 1/1
Từ “揣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 揣 (U+63E3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặt đồ vật dưới quần áo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 揣 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (12 nét) · Pinyin: chuāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặt đồ vật dưới quần áo. Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 揣 (SỦY): đặt đồ vật dưới quần áo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sủy (揣): đặt đồ vật dưới quần áo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 揣 (âm đọc SỦY): đặt đồ vật dưới quần áo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 揣 (âm chuẩn SỦY): đặt đồ vật dưới quần áo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SỦY (揣): đặt đồ vật dưới quần áo.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 揣 [U+63E3 · SỦY · chuāi]: đặt đồ vật dưới quần áo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “揣”