Tiếng Anh: outline, synopsis, summary
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “提” đọc là “tí” (ĐỀ) trong 99% các trường hợp (“xách đồ, nâng cao, đề cập, cung cấp”); chỉ đọc là “dī” duy nhất trong từ 提防 (dīfang - đề phòng, cảnh giác).
xách (tay); nâng cao (提高); nêu ra (提出), nhắc đến; rút (tiền)
VD: 提高 (tí gāo), 提供 (tí gōng), 提前 (tí qián)
đề phòng, cảnh giác (trong từ 提防)
VD: 提防 (dī fang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “提纲”
Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 提纲 [ĐỀ CƯƠNG] gồm 提 (ĐỀ) + 纲 (CƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "đề cương, dàn ý". 🦊
Phát âm "提纲": 提 tí (thanh 2 (35)) → 纲 gāng (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đề cương, dàn ý
Phồn thể: 提綱
Hán Việt: ĐỀ CƯƠNG
Tiếng Anh: outline, synopsis, summary
Chữ “提” đọc là “tí” (ĐỀ) trong 99% các trường hợp (“xách đồ, nâng cao, đề cập, cung cấp”); chỉ đọc là “dī” duy nhất trong từ 提防 (dīfang - đề phòng, cảnh giác).
xách (tay); nâng cao (提高); nêu ra (提出), nhắc đến; rút (tiền)
VD: 提高 (tí gāo), 提供 (tí gōng), 提前 (tí qián)
đề phòng, cảnh giác (trong từ 提防)
VD: 提防 (dī fang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “提纲”
Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý).
Tập viết
Dùng trong câu
在正式撰写国家自然科学基金重大项目申报书之前,项目组首先精心拟定了一份详实严谨的论证提纲。
Trước khi chính thức bắt tay viết hồ sơ đăng ký đề tài trọng đại của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia, nhóm nghiên cứu trước hết đã công phu lập nên một bản đề cương luận chứng chặt chẽ và chi tiết.

Câu 1/1
Từ “提纲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 提 (U+63D0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 提 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (12 nét) · Pinyin: tí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên. Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỀ: xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 提 (ĐỀ): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đề (提): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 提 (âm đọc ĐỀ): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên. Từ vựng thường đàm: 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 提 (âm chuẩn ĐỀ): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỀ (提): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên; từ ghép thông dụng: 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 提 [U+63D0 · ĐỀ · tí]: xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “提纲”