Tiếng Anh: measure, step, policy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “措施”
Chữ THỐ (措): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “措施”
💡 措施 [THỐ THI] gồm 措 (THỐ) + 施 (THI) → nghĩa tiếng Việt: "biện pháp, giải pháp, sách lược". 🦊
Phát âm "措施": 措 cuò (thanh 4 (51)) → 施 shī (thanh 1 (55)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

biện pháp, giải pháp, sách lược
Phồn thể: 措施
Hán Việt: THỐ THI
Tiếng Anh: measure, step, policy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “措施”
Chữ THỐ (措): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “措施”
Dùng trong câu
为了应对极端高温干旱天气,水利部门迅速启动了一系列紧急科学调水灌溉保障措施。
Nhằm ứng phó với thời tiết hạn hán nắng nóng cực đoan, ngành thủy lợi đã khẩn trương kích hoạt chuỗi biện pháp bảo đảm điều tiết cấp nước tưới tiêu khoa học khẩn cấp.

Câu 1/1
Từ “措施” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 措 (U+63AA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 措 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: cuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng. Chữ THỐ (措): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỐ: nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng; thường gặp trong ngữ cảnh: 措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 措 (THỐ): nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thố (措): nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 措 (âm đọc THỐ): nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng. Từ vựng thường đàm: 措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 措 (âm chuẩn THỐ): nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỐ (措): nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng; từ ghép thông dụng: 措施 THỐ THI (biện pháp, giải pháp, sách lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 措 [U+63AA · THỐ · cuò]: nơi; thu thập, sắp xếp; tuyển dụng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “措施”