Tiếng Anh: to select, to pick out, to choose carefully
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “挑” đọc thanh 1 “tiāo” khi mang nghĩa “chọn lựa, kén cá chọn canh, gánh đồ”; đọc thanh 3 “tiǎo” (KHIÊU) khi mang nghĩa “khiêu khích, thách thức (挑战 tiǎozhàn), xúi giục”.
chọn, lựa chọn (挑选); kén chọn, bắt bẻ (挑剔); gánh
VD: 挑选 (tiāo xuǎn), 挑剔 (tiāo ti), 挑食 (tiāo shí)
thách thức, khiêu chiến (挑战); khiêu khích, xúi giục (挑拨)
VD: 挑战 (tiǎo zhàn), 挑衅 (tiǎo xìn), 挑拨 (tiǎo bō)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挑选”
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挑选 [KHIÊU TUYỂN] gồm 挑 (KHIÊU) + 选 (TUYỂN) → nghĩa tiếng Việt: "tuyển chọn, lựa chọn kỹ càng". 🦊
Phát âm "挑选" [tiāoxuǎn — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

tuyển chọn, lựa chọn kỹ càng
Phồn thể: 挑選
Hán Việt: KHIÊU TUYỂN
Tiếng Anh: to select, to pick out, to choose carefully
Chữ “挑” đọc thanh 1 “tiāo” khi mang nghĩa “chọn lựa, kén cá chọn canh, gánh đồ”; đọc thanh 3 “tiǎo” (KHIÊU) khi mang nghĩa “khiêu khích, thách thức (挑战 tiǎozhàn), xúi giục”.
chọn, lựa chọn (挑选); kén chọn, bắt bẻ (挑剔); gánh
VD: 挑选 (tiāo xuǎn), 挑剔 (tiāo ti), 挑食 (tiāo shí)
thách thức, khiêu chiến (挑战); khiêu khích, xúi giục (挑拨)
VD: 挑战 (tiǎo zhàn), 挑衅 (tiǎo xìn), 挑拨 (tiǎo bō)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挑选”
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Tập viết
Dùng trong câu
国家航天员选拔中心严格按照生理、心理和专业综合指标,精心挑选出了新一批优秀青年预备航天员。
Trung tâm Tuyển chọn Phi hành gia Quốc gia căn cứ nghiêm ngặt theo các chỉ tiêu tổng hợp chuyên môn, tâm lý và sinh lý đã cẩn thận lựa chọn tuyển chọn kỹ càng ra đợt phi hành gia dự bị thanh niên xuất sắc mới.

Câu 1/1
Từ “挑选” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挑 (U+6311) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vẹo đầu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một gánh nặng trên vai; mang theo. Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 挑剔 KHIÊU DỊCH (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo); 挑釁 KHIÊU HẤN (khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 挑 (KHIÊU): một gánh nặng trên vai; mang theo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 挑剔 KHIÊU DỊCH (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo); 挑釁 KHIÊU HẤN (khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiêu (挑): một gánh nặng trên vai; mang theo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 挑 (âm đọc KHIÊU): một gánh nặng trên vai; mang theo. Từ vựng thường đàm: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 挑剔 KHIÊU DỊCH (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo); 挑釁 KHIÊU HẤN (khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 挑 (âm chuẩn KHIÊU): một gánh nặng trên vai; mang theo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
cột giẹo
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挑选”