Tiếng Anh: to choose, pick, carry on shoulder pole (tiāo); to provoke, challenge, stir up (tiǎo)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “挑” đọc thanh 1 “tiāo” khi mang nghĩa “chọn lựa, kén cá chọn canh, gánh đồ”; đọc thanh 3 “tiǎo” (KHIÊU) khi mang nghĩa “khiêu khích, thách thức (挑战 tiǎozhàn), xúi giục”.
Nghĩa: chọn, lựa chọn (挑选); kén chọn, bắt bẻ (挑剔); gánh
Đọc thanh 1 “tiāo” khi chọn mua đồ đạc (挑选 tiāoxuǎn) hoặc tính tình kén chọn (挑食 - kén ăn, 挑剔 tiāoti - săm soi/khó tính).
她在书店里精心挑选了几本儿童故事书。
Cô ấy đã tỉ mỉ lựa chọn mấy cuốn truyện thiếu nhi trong hiệu sách.
Nghĩa: thách thức, khiêu chiến (挑战); khiêu khích, xúi giục (挑拨)
Đọc thanh 3 “tiǎo” trong các từ mang nghĩa khơi mào, thách đấu: 挑战 (tiǎozhàn - thách thức/khiêu chiến), 挑衅 (tiǎoxìn - khiêu khích), 挑拨 (tiǎobō - chia rẽ/xúi giục).
这项新工作对我来说既有机遇也有挑战。
Công việc mới này đối với tôi vừa có cơ hội lại vừa có thử thách.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挑”
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挑 [KHIÊU] → "chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo)". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "挑": 挑 tiāo (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → tiǎo (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)
Phồn thể: 挑
Hán Việt: KHIÊU
Tiếng Anh: to choose, pick, carry on shoulder pole (tiāo); to provoke, challenge, stir up (tiǎo)
Chữ “挑” đọc thanh 1 “tiāo” khi mang nghĩa “chọn lựa, kén cá chọn canh, gánh đồ”; đọc thanh 3 “tiǎo” (KHIÊU) khi mang nghĩa “khiêu khích, thách thức (挑战 tiǎozhàn), xúi giục”.
Nghĩa: chọn, lựa chọn (挑选); kén chọn, bắt bẻ (挑剔); gánh
Đọc thanh 1 “tiāo” khi chọn mua đồ đạc (挑选 tiāoxuǎn) hoặc tính tình kén chọn (挑食 - kén ăn, 挑剔 tiāoti - săm soi/khó tính).
她在书店里精心挑选了几本儿童故事书。
Cô ấy đã tỉ mỉ lựa chọn mấy cuốn truyện thiếu nhi trong hiệu sách.
Nghĩa: thách thức, khiêu chiến (挑战); khiêu khích, xúi giục (挑拨)
Đọc thanh 3 “tiǎo” trong các từ mang nghĩa khơi mào, thách đấu: 挑战 (tiǎozhàn - thách thức/khiêu chiến), 挑衅 (tiǎoxìn - khiêu khích), 挑拨 (tiǎobō - chia rẽ/xúi giục).
这项新工作对我来说既有机遇也有挑战。
Công việc mới này đối với tôi vừa có cơ hội lại vừa có thử thách.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挑”
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Tập viết
Dùng trong câu
她在书店里精心挑选了几本儿童故事书。
[tiāo - Động từ] Cô ấy đã tỉ mỉ lựa chọn mấy cuốn truyện thiếu nhi trong hiệu sách.

Câu 1/3
Từ “挑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挑 (U+6311) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vẹo đầu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một gánh nặng trên vai; mang theo. Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 挑剔 KHIÊU DỊCH (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo); 挑釁 KHIÊU HẤN (khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 挑 (KHIÊU): một gánh nặng trên vai; mang theo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 挑剔 KHIÊU DỊCH (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo); 挑釁 KHIÊU HẤN (khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiêu (挑): một gánh nặng trên vai; mang theo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 挑 (âm đọc KHIÊU): một gánh nặng trên vai; mang theo. Từ vựng thường đàm: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 挑剔 KHIÊU DỊCH (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo); 挑釁 KHIÊU HẤN (khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 挑 (âm chuẩn KHIÊU): một gánh nặng trên vai; mang theo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
cột giẹo
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挑”