Tiếng Anh: challenge, to challenge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挑战”
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挑 (U+6311) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
cột giẹo
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vẹo đầu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挑战 (KHIÊU CHIẾN) = 挑 (KHIÊU: một gánh nặng trên vai, mang theo) + 战 (CHIẾN: chiến tranh, chiến đấu, trận chiến) → thách thức, thử thách. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "挑战" đọc là tiǎo (thanh 3) + zhàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thách thức, thử thách; khiêu chiến
Phồn thể: 挑戰
Hán Việt: KHIÊU CHIẾN
Tiếng Anh: challenge, to challenge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挑战”
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挑 (U+6311) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
cột giẹo
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vẹo đầu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Tập viết
Dùng trong câu
面对深海超高压、强腐蚀与完全无光的极限挑战,我国万米载人潜水器成功创造了世界深潜新纪录。
Đứng trước những thách thức cực hạn của biển sâu như áp suất siêu cao, độ ăn mòn cực mạnh và bóng tối đen đặc hoàn toàn, tàu lặn có người lái vạn mét của nước ta đã lập nên kỷ lục lặn sâu mới của thế giới.

Câu 1/1
Từ “挑战” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挑战”