Tiếng Anh: to fill in the blanks, fill-in-the-blank test
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “填空”
Chữ ĐIỀN (填): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 填空 (ĐIỀN KHÔNG) = 填 (ĐIỀN: điền vào, làm tốt) + 空 (KHÔNG: trống rỗng, rỗng tuếch, vắng vẻ) → điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "填空" đọc là tián (thanh 2) + kòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết
Phồn thể: 填空
Hán Việt: ĐIỀN KHÔNG
Tiếng Anh: to fill in the blanks, fill-in-the-blank test
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “填空”
Chữ ĐIỀN (填): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết).
Tập viết
Dùng trong câu
请填空。
Xin hãy điền vào chỗ trống.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 填空
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “填空” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 填 (U+586B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điền vào, điền vào; làm tốt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 填 · 土 (Bộ THỔ) (13 nét) · Pinyin: tián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điền vào, điền vào; làm tốt. Chữ ĐIỀN (填): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 填空 ĐIỀN KHÔNG (điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỀN: điền vào, điền vào; làm tốt; thường gặp trong ngữ cảnh: 填空 ĐIỀN KHÔNG (điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 填 (ĐIỀN): điền vào, điền vào; làm tốt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (填空 ĐIỀN KHÔNG (điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điền (填): điền vào, điền vào; làm tốt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 填 (âm đọc ĐIỀN): điền vào, điền vào; làm tốt. Từ vựng thường đàm: 填空 ĐIỀN KHÔNG (điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 填 (âm chuẩn ĐIỀN): điền vào, điền vào; làm tốt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỀN (填): điền vào, điền vào; làm tốt; từ ghép thông dụng: 填空 ĐIỀN KHÔNG (điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 填 [U+586B · ĐIỀN · tián]: điền vào, điền vào; làm tốt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “填空”