Tiếng Anh: to pick up, to collect, to tidy up, ten (formal)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拾”
Chữ THẬP (拾) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay (扌) và chữ Hợp (合 - gom lại). Bàn tay cúi xuống nhặt nhạnh từng hạt thóc rơi trên đồng gom lại thành hũ đầy, thể hiện sự cần kiệm trân quý của cải.
Bàn tay gom góp hợp quần Nhặt từng hạt mót đỡ phần gian truân. Tay THỦ (扌) chữ HỢP (合) ân cần, Chữ THẬP (拾) vun vén muôn phần chỉnh chu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拾 [THẬP] → "nhặt, lượm lặt". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "拾" [shí — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhặt, lượm lặt; thu dọn; mười (chữ số tài chính: thập)
Phồn thể: 拾
Hán Việt: THẬP
Tiếng Anh: to pick up, to collect, to tidy up, ten (formal)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拾”
Chữ THẬP (拾) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay (扌) và chữ Hợp (合 - gom lại). Bàn tay cúi xuống nhặt nhạnh từng hạt thóc rơi trên đồng gom lại thành hũ đầy, thể hiện sự cần kiệm trân quý của cải.
Bàn tay gom góp hợp quần Nhặt từng hạt mót đỡ phần gian truân. Tay THỦ (扌) chữ HỢP (合) ân cần, Chữ THẬP (拾) vun vén muôn phần chỉnh chu.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “拾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拾 (U+62FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thập (số 10); thập phân; thập thò
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhặt, lượm lặt; thu dọn; mười (chữ số tài chính: thập). Chữ THẬP (拾) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay (扌) và chữ Hợp (合 - gom lại). Bàn tay cúi xuống nhặt nhạnh từng hạt thóc rơi trên đồng gom lại thành hũ đầy, thể hiện sự cần kiệm trân quý của cải. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 拾金不昧 THẬP KIM BẤT MUỘI (Nhặt được của rơi trả người đánh mất); 拾荒 THẬP HOANG (Nhặt nhạnh phế liệu kiếm sống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đánh đập, đập lúa, đập phá
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拾 (THẬP): nhặt, lượm lặt; thu dọn; mười (chữ số tài chính: thập). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 拾金不昧 THẬP KIM BẤT MUỘI (Nhặt được của rơi trả người đánh mất); 拾荒 THẬP HOANG (Nhặt nhạnh phế liệu kiếm sống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thập (拾): nhặt, lượm lặt; thu dọn; mười (chữ số tài chính: thập).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拾 (âm đọc THẬP): nhặt, lượm lặt; thu dọn; mười (chữ số tài chính: thập). Từ vựng thường đàm: 收拾 THU THẬP (thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý); 拾金不昧 THẬP KIM BẤT MUỘI (Nhặt được của rơi trả người đánh mất); 拾荒 THẬP HOANG (Nhặt nhạnh phế liệu kiếm sống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拾 (âm chuẩn THẬP): nhặt, lượm lặt; thu dọn; mười (chữ số tài chính: thập).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拾 [U+62FE · THẬP · shí]: nhặt, lượm lặt; thu dọn; mười (chữ số tài chính: thập).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拾”