Tiếng Anh: to dial, to allocate, to poke, group/batch (classifier)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拨”
Chữ BÁT (拨, phồn thể: 撥): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拨打 (BÁT ĐẢ: bấm số gọi điện, quay số), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拨 [BÁT] → "gạt, quay số bấm nút". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "拨" [bō — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

gạt, quay số bấm nút; phân bổ cấp vốn; tốp đoàn (lượng từ)
Phồn thể: 撥
Hán Việt: BÁT
Tiếng Anh: to dial, to allocate, to poke, group/batch (classifier)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拨”
Chữ BÁT (拨, phồn thể: 撥): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拨打 (BÁT ĐẢ: bấm số gọi điện, quay số), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).
Tập viết
Dùng trong câu
国家财政专项资金分批拨付重点实验室,全力保障战略性前沿颠覆性基础科学探索的长期稳定推进。
Nguồn vốn chuyên án ngân sách nhà nước đã phân bổ cấp phát theo đợt cho các phòng thí nghiệm trọng điểm, dốc toàn lực bảo đảm việc thúc đẩy ổn định lâu dài các cuộc tìm tòi khoa học cơ bản mang tính cách mạng tiên phong chiến lược.

Câu 1/1
Từ “拨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拨 (U+62E8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
di chuyển; xua tan; phân phối. [Giản thể: 拨 ⇄ Phồn thể: 撥 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: bō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
di chuyển; xua tan; phân phối. Chữ BÁT (拨, phồn thể: 撥): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拨打 (BÁT ĐẢ: bấm số gọi điện, quay số), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 撥打 BÁT ĐẢ (bấm số gọi điện, quay số); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁT: di chuyển; xua tan; phân phối; thường gặp trong ngữ cảnh: 撥打 BÁT ĐẢ (bấm số gọi điện, quay số); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撥 (BÁT): di chuyển; xua tan; phân phối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (撥打 BÁT ĐẢ (bấm số gọi điện, quay số); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bát (撥): di chuyển; xua tan; phân phối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撥 (âm đọc BÁT): di chuyển; xua tan; phân phối. Từ vựng thường đàm: 撥打 BÁT ĐẢ (bấm số gọi điện, quay số); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撥 (âm chuẩn BÁT): di chuyển; xua tan; phân phối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÁT (撥): di chuyển; xua tan; phân phối; từ ghép thông dụng: 撥打 BÁT ĐẢ (bấm số gọi điện, quay số); 挑撥 KHIÊU BÁT (khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撥 [U+62E8 · BÁT · bō]: di chuyển; xua tan; phân phối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拨”