Tiếng Anh: to draft, to formulate, to draw up (a plan/proposal)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拟定”
Chữ NGHĨ (拟, phồn thể: 擬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拟定 (NGHĨ ĐỊNH: soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拟定 (NGHĨ ĐỊNH) = 拟 (NGHĨ: dự thảo, dự định, lên kế hoạch) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "拟定" đọc là nǐ (thanh 3) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến
Phồn thể: 擬定
Hán Việt: NGHĨ ĐỊNH
Tiếng Anh: to draft, to formulate, to draw up (a plan/proposal)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拟定”
Chữ NGHĨ (拟, phồn thể: 擬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拟定 (NGHĨ ĐỊNH: soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến).
Tập viết
Dùng trong câu
国务院有关部门紧密结合经济社会发展需求,抓紧拟定促进战略性新兴产业高质量发展的国家专项行动方案。
Các ban ngành liên quan của Quốc vụ viện (Chính phủ) bám sát các nhu cầu phát triển kinh tế xã hội, khẩn trương dự thảo soạn thảo Phương án Hành động Chuyên đề Quốc gia về việc thúc đẩy các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược phát triển chất lượng cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 拟定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “拟定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拟 (U+62DF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất. [Giản thể: 拟 ⇄ Phồn thể: 擬 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: nǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất. Chữ NGHĨ (拟, phồn thể: 擬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拟定 (NGHĨ ĐỊNH: soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擬定 NGHĨ ĐỊNH (soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHĨ: dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất; thường gặp trong ngữ cảnh: 擬定 NGHĨ ĐỊNH (soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擬 (NGHĨ): dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擬定 NGHĨ ĐỊNH (soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghĩ (擬): dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擬 (âm đọc NGHĨ): dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất. Từ vựng thường đàm: 擬定 NGHĨ ĐỊNH (soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擬 (âm chuẩn NGHĨ): dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHĨ (擬): dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất; từ ghép thông dụng: 擬定 NGHĨ ĐỊNH (soạn thảo, dự thảo, vạch ra kế hoạch dự kiến).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擬 [U+62DF · NGHĨ · nǐ]: dự thảo; dự định, lên kế hoạch, đề xuất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拟定”