Tiếng Anh: to haul; to lift; to take
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拎”
Chữ LINH (拎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拎 [LINH] → "để kéo". Cấu tạo có bộ THỦ (bàn tay, sự cầm nắm lao động). 🦊
Phát âm "拎" [līn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

để kéo; nâng lên; lấy
Phồn thể: 拎
Hán Việt: LINH
Tiếng Anh: to haul; to lift; to take
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拎”
Chữ LINH (拎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“拎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“拎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “拎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拎 (U+62CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
để kéo; nâng lên; lấy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拎 · 手 (8 nét) · Pinyin: līn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
để kéo; nâng lên; lấy. Chữ LINH (拎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LINH: để kéo; nâng lên; lấy.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拎 (LINH): để kéo; nâng lên; lấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Linh (拎): để kéo; nâng lên; lấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拎 (âm đọc LINH): để kéo; nâng lên; lấy.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拎 (âm chuẩn LINH): để kéo; nâng lên; lấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LINH (拎): để kéo; nâng lên; lấy.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拎 [U+62CE · LINH · līn]: để kéo; nâng lên; lấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拎”