Tiếng Anh: prison, enclosure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囹”
Chữ LINH (囹): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 囹 (âm Hán Việt: LINH) → "nhà tù, bao vây". 🦊
Phát âm "囹" [líng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

nhà tù, bao vây
Phồn thể: 囹
Hán Việt: LINH
Tiếng Anh: prison, enclosure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囹”
Chữ LINH (囹): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“囹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“囹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “囹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 囹 (U+56F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà tù, bao vây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 囹 · 囗 (8 nét) · Pinyin: líng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà tù, bao vây. Chữ LINH (囹): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LINH: nhà tù, bao vây.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 囹 (LINH): nhà tù, bao vây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Linh (囹): nhà tù, bao vây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 囹 (âm đọc LINH): nhà tù, bao vây.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 囹 (âm chuẩn LINH): nhà tù, bao vây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LINH (囹): nhà tù, bao vây.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 囹 [U+56F9 · LINH · líng]: nhà tù, bao vây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “囹”