Tiếng Anh: to abandon, to discard, to cast aside
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抛弃”
Chữ PHAO (抛, phồn thể: 拋): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抛弃 (PHAO KHÍ) = 抛 (PHAO: ném (đi)) + 弃 (KHÍ: từ chối, từ bỏ, loại bỏ) → từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "抛弃" đọc là pāo (thanh 1) + qì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ
Phồn thể: 拋棄
Hán Việt: PHAO KHÍ
Tiếng Anh: to abandon, to discard, to cast aside
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抛弃”
Chữ PHAO (抛, phồn thể: 拋): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Tập viết
Dùng trong câu
在推进产业数字化转型过程中,我们坚持以人为本,坚决不让任何老年群体在数字智能化浪潮中被抛弃遗忘。
Trong tiến trình thúc đẩy chuyển đổi số ngành nghề, chúng ta kiên trì lấy con người làm trung tâm, kiên quyết không để bất kỳ một nhóm người cao tuổi nào bị bỏ rơi ruồng bỏ quên lãng giữa làn sóng thông minh hóa số.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 抛弃
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “抛弃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抛 (U+629B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ném (đi). [Giản thể: 抛 ⇄ Phồn thể: 拋 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: pāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ném (đi). Chữ PHAO (抛, phồn thể: 拋): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHAO: ném (đi); thường gặp trong ngữ cảnh: 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拋 (PHAO): ném (đi). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phao (拋): ném (đi).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拋 (âm đọc PHAO): ném (đi). Từ vựng thường đàm: 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拋 (âm chuẩn PHAO): ném (đi).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHAO (拋): ném (đi); từ ghép thông dụng: 拋棄 PHAO KHÍ (từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拋 [U+629B · PHAO · pāo]: ném (đi).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抛弃”