Tiếng Anh: to stroke, to caress, to touch gently
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抚摸”
Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抚摸 [PHỦ MÔ] gồm 抚 (PHỦ) + 摸 (MÔ) → nghĩa tiếng Việt: "vuốt ve, xoa nhẹ âu yếm, mơn man". 🦊
Phát âm "抚摸" [fǔmō — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vuốt ve, xoa nhẹ âu yếm, mơn man
Phồn thể: 撫摸
Hán Việt: PHỦ MÔ
Tiếng Anh: to stroke, to caress, to touch gently
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抚摸”
Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Tập viết
Dùng trong câu
在重大航天试验圆满成功后,总设计师深情抚摸着刚刚凯旋着陆的返回舱外壳,眼中闪烁着激动的泪花。
Sau khi cuộc thử nghiệm hàng không vũ trụ trọng đại thành công mỹ mãn, vị Tổng Thiết kế đã âu yếm vuốt ve xoa nhẹ lớp vỏ khoang hồi quyển vừa khải hoàn hạ cánh, trong ánh mắt long lanh những giọt lệ xúc động.

Câu 1/1
Từ “抚摸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抚 (U+629A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vỗ về
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi. Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 撫養 PHỦ DƯỠNG (nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
vồ ếch; vồ vập
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撫 (PHỦ): vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (撫養 PHỦ DƯỠNG (nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phủ (撫): vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撫 (âm đọc PHỦ): vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi. Từ vựng thường đàm: 撫養 PHỦ DƯỠNG (nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撫 (âm chuẩn PHỦ): vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撫 [U+629A · PHỦ · fǔmō]: vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抚摸”