Tiếng Anh: to grab, to catch, to seize, to pay special attention to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抓”
Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抓 [TRẢO] → "bắt, tóm lấy, chộp". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "抓" [zhuā — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bắt, tóm lấy, chộp; nắm bắt, tập trung chỉ đạo
Phồn thể: 抓
Hán Việt: TRẢO
Tiếng Anh: to grab, to catch, to seize, to pay special attention to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抓”
Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Tập viết
Dùng trong câu
我们要紧紧抓住新一轮科技革命和产业变革的历史机遇,加快培育和壮大新质生产力。
Chúng ta phải nắm bắt chộp lấy thật chắc thời cơ lịch sử của cuộc cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ đợt mới, đẩy nhanh nuôi dưỡng và lớn mạnh lực lượng sản xuất chất lượng mới.

Câu 1/1
Từ “抓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抓 (U+6293) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy. Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trảo (nắm lấy; bắt giữ)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抓 (TRẢO): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trảo (抓): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抓 (âm đọc TRẢO): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy. Từ vựng thường đàm: 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抓 (âm chuẩn TRẢO): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẢO (抓): gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy; từ ghép thông dụng: 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抓 [U+6293 · TRẢO · zhuā]: gãi; túm lấy, túm lấy, chộp lấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抓”