Tiếng Anh: to pull, to tear, to drag, to chat (colloquial)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扯”
Chữ XẢ (扯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扯 [XẢ] → "kéo, xé rách". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "扯" [chě — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

kéo, xé rách; tán phét chuyện gẫu (xiáchě)
Phồn thể: 扯
Hán Việt: XẢ
Tiếng Anh: to pull, to tear, to drag, to chat (colloquial)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扯”
Chữ XẢ (扯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp).
Tập viết
Dùng trong câu
严谨的前沿科学论证只相信确凿严密的实验事实,决不允许脱离物理规律不着边际地胡扯瞎猜。
Luận chứng khoa học tiên phong nghiêm cẩn chỉ tin vào sự thật thực nghiệm chặt chẽ xác thực, tuyệt đối không cho phép tách rời quy luật vật lý để đoán mò tán phét nói xằng bậy.

Câu 1/1
Từ “扯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扯 (U+626F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xé toạc, xé nát; nâng lên; vận chuyển. Chữ XẢ (扯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 牽扯 KHIÊN XẢ (liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 扯 (XẢ): xé toạc, xé nát; nâng lên; vận chuyển. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (牽扯 KHIÊN XẢ (liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xả (扯): xé toạc, xé nát; nâng lên; vận chuyển.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 扯 (âm đọc XẢ): xé toạc, xé nát; nâng lên; vận chuyển. Từ vựng thường đàm: 牽扯 KHIÊN XẢ (liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 扯 (âm chuẩn XẢ): xé toạc, xé nát; nâng lên; vận chuyển.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 扯 [U+626F · XẢ · chě]: xé toạc, xé nát; nâng lên; vận chuyển.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扯”