Tiếng Anh: to sweep, to clean, to scan (QR code)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扫”
Chữ TẢO (扫/掃) là chữ hội ý, gồm bàn tay (扌) cầm cây chổi (帚). Cầm chổi quét sạch bụi bẩn làm sạch môi trường sống, cũng là biểu tượng của việc quét sạch mọi phiền não ô trược trong tâm hồn.
Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扫 [TẢO] → "quét, quét dọn". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "扫" [sǎo — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

quét, quét dọn; quét mã QR
Phồn thể: 掃
Hán Việt: TẢO
Tiếng Anh: to sweep, to clean, to scan (QR code)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扫”
Chữ TẢO (扫/掃) là chữ hội ý, gồm bàn tay (扌) cầm cây chổi (帚). Cầm chổi quét sạch bụi bẩn làm sạch môi trường sống, cũng là biểu tượng của việc quét sạch mọi phiền não ô trược trong tâm hồn.
Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.
Tập viết
Dùng trong câu
青年志愿者们定期到社区公共文化活动广场开展义务劳动,把公共区域打扫得干干净净。
Các tình nguyện viên trẻ định kỳ tới quảng trường hoạt động văn hóa công cộng khu dân cư triển khai lao động tình nguyện, quét dọn quét sạch sẽ tinh tươm toàn bộ khu vực công cộng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扫
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “扫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扫 (U+626B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tảo mộ; tần tảo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù. Chữ TẢO (扫/掃) là chữ hội ý, gồm bàn tay (扌) cầm cây chổi (帚). Cầm chổi quét sạch bụi bẩn làm sạch môi trường sống, cũng là biểu tượng của việc quét sạch mọi phiền não ô trược trong tâm hồn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 掃除 TẢO TRỪ (Quét sạch loại bỏ chướng ngại); 橫掃千軍 HOÀNH TẢO THIÊN QUÂN (Quét sạch ngàn quân oanh liệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẢO: quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù; thường gặp trong ngữ cảnh: 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 掃除 TẢO TRỪ (Quét sạch loại bỏ chướng ngại); 橫掃千軍 HOÀNH TẢO THIÊN QUÂN (Quét sạch ngàn quân oanh liệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 掃 (TẢO): Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 掃除 TẢO TRỪ (Quét sạch loại bỏ chướng ngại); 橫掃千軍 HOÀNH TẢO THIÊN QUÂN (Quét sạch ngàn quân oanh liệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tảo (掃): Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 掃 (âm đọc TẢO): Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù. Từ vựng thường đàm: 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 掃除 TẢO TRỪ (Quét sạch loại bỏ chướng ngại); 橫掃千軍 HOÀNH TẢO THIÊN QUÂN (Quét sạch ngàn quân oanh liệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 掃 (âm chuẩn TẢO): Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẢO (掃): Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù; từ ghép thông dụng: 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 掃除 TẢO TRỪ (Quét sạch loại bỏ chướng ngại); 橫掃千軍 HOÀNH TẢO THIÊN QUÂN (Quét sạch ngàn quân oanh liệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 掃 [U+626B · TẢO · sǎo]: Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扫”