Tiếng Anh: to execute, to carry out, implementation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “执行”
Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại.
Bàn tay THỦ nắm bên ngoài, Bên trong chữ HOÀN giữ hoài chẳng buông. Chữ CHẤP kiên định lập trường, Buông bỏ cố chấp tâm thường thảnh thơi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 执行 (CHẤP HÀNH) = 执 (CHẤP: cầm nắm, giữ chặt, chấp hành) + 行 (HÀNH: đi, làm, được) → chấp hành, thực thi, thi hành. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "执行" đọc là zhí (thanh 2) + xíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chấp hành, thực thi, thi hành
Phồn thể: 執行
Hán Việt: CHẤP HÀNH
Tiếng Anh: to execute, to carry out, implementation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “执行”
Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại.
Bàn tay THỦ nắm bên ngoài, Bên trong chữ HOÀN giữ hoài chẳng buông. Chữ CHẤP kiên định lập trường, Buông bỏ cố chấp tâm thường thảnh thơi.
Tập viết
Dùng trong câu
神舟载人飞船在轨航天员乘组严格执行预定飞行任务计划,沉着冷静完成多次高难度出舱太空行走活动。
Phi hành đoàn tàu vũ trụ Thần Châu trên quỹ đạo đã chấp hành nghiêm ngặt kế hoạch nhiệm vụ bay dự kiến, điềm tĩnh hoàn thành nhiều hoạt động đi bộ ngoài không gian rời khoang độ khó cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 执行
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
Từ “执行” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 执 (U+6267) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp. [Giản thể: 执 ⇄ Phồn thể: 執 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (6 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp. Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẤP: cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 執 (CHẤP): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chấp (執): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 執 (âm đọc CHẤP): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp. Từ vựng thường đàm: 執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 執 (âm chuẩn CHẤP): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẤP (執): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp; từ ghép thông dụng: 執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 執 [U+6267 · CHẤP · zhí]: Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “执行”