Tiếng Anh: license, permit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “执照”
Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại.
Bàn tay THỦ nắm bên ngoài, Bên trong chữ HOÀN giữ hoài chẳng buông. Chữ CHẤP kiên định lập trường, Buông bỏ cố chấp tâm thường thảnh thơi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 执照 (CHẤP CHIẾU) = 执 (CHẤP: cầm nắm, giữ chặt, chấp hành) + 照 (CHIẾU: chiếu sáng, soi rọi, chụp ảnh) → giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "执照" đọc là zhí (thanh 2) + zhào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái
Phồn thể: 執照
Hán Việt: CHẤP CHIẾU
Tiếng Anh: license, permit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “执照”
Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại.
Bàn tay THỦ nắm bên ngoài, Bên trong chữ HOÀN giữ hoài chẳng buông. Chữ CHẤP kiên định lập trường, Buông bỏ cố chấp tâm thường thảnh thơi.
Tập viết
Dùng trong câu
市场监管部门全面深化商事制度改革,推行“全程网办、秒批秒办”,企业最快半小时即可领取电子营业执照。
Cơ quan quản lý thị trường đã đi sâu cải cách thể chế thương sự toàn diện, áp dụng 'Một cửa trực tuyến toàn trình, duyệt trong tíc tắc', doanh nghiệp nhanh nhất chỉ trong nửa giờ là có thể nhận giấy phép kinh doanh điện tử.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 执照
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “执照” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 执 (U+6267) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp. [Giản thể: 执 ⇄ Phồn thể: 執 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (6 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp. Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẤP: cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 執 (CHẤP): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chấp (執): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 執 (âm đọc CHẤP): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp. Từ vựng thường đàm: 執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 執 (âm chuẩn CHẤP): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẤP (執): Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp; từ ghép thông dụng: 執行 CHẤP HÀNH (chấp hành, thực thi, thi hành); 執照 CHẤP CHIẾU (giấy phép, giấy phép kinh doanh, bằng lái); 固執 CỐ CHẤP (cố chấp, bướng bỉnh, khăng khăng không đổi); 執政 CHẤP CHÍNH (Chấp chính); 執友 CHẤP HỮU (Chấp hữu); 執泥 CHẤP NÊ (Chấp nê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 執 [U+6267 · CHẤP · zhí]: Cầm nắm, giữ chặt, chấp hành, cố chấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “执照”