Tiếng Anh: to hold in palm, to support, to entrust, bracket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “托”
Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 托 (THÁC: để giữ lòng bàn tay, để hỗ trợ, dựa vào), thuộc bộ 手 (THỦ). Gặp lại trong: 摩托车 (MA THÁC XA), 委托 (UỶ THÁC), 拜托 (BÁI THÁC). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót
Phồn thể: 托
Hán Việt: THÁC
Tiếng Anh: to hold in palm, to support, to entrust, bracket
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “托”
Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Tập viết
Dùng trong câu
长征系列重型运载火箭托举着神舟飞船呼啸升空,在浩瀚天穹划出一道绚丽耀眼的中国壮美航迹。
Quả tên lửa đẩy hạng nặng dòng Trường Chinh nâng đỡ đỡ lấy con tàu vũ trụ Thần Châu gầm vang bay vút lên trời cao, vạch nên một vệt đường bay Trung Quốc tráng lệ rực rỡ lóa mắt giữa vòm trời bao la.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 托
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “托” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 托 (U+6258) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 托 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (6 nét) · Pinyin: tuō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào. Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 委託 UỶ THÁC (ủy thác, giao phó, ủy quyền); 拜託 BÁI THÁC (nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)); 寄託 KÝ THÁC (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)); 託運 THÁC VẬN (ký gửi, gửi hành lý vận chuyển); 依託 Y THÁC (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 托 (THÁC): để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 委託 UỶ THÁC (ủy thác, giao phó, ủy quyền); 拜託 BÁI THÁC (nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)); 寄託 KÝ THÁC (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)); 託運 THÁC VẬN (ký gửi, gửi hành lý vận chuyển); 依託 Y THÁC (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thác (托): để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 托 (âm đọc THÁC): để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào. Từ vựng thường đàm: 摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 委託 UỶ THÁC (ủy thác, giao phó, ủy quyền); 拜託 BÁI THÁC (nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)); 寄託 KÝ THÁC (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)); 託運 THÁC VẬN (ký gửi, gửi hành lý vận chuyển); 依託 Y THÁC (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 托 (âm chuẩn THÁC): để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁC (托): để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào; từ ghép thông dụng: 摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 委託 UỶ THÁC (ủy thác, giao phó, ủy quyền); 拜託 BÁI THÁC (nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)); 寄託 KÝ THÁC (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)); 託運 THÁC VẬN (ký gửi, gửi hành lý vận chuyển); 依託 Y THÁC (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 托 [U+6258 · THÁC · tuō]: để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “托”